Anh - Việt

Bản dịch của từ Edger trong tiếng Việt

edger

NounVerb

edger (Noun)

/ˈɛdʒɚ/
/ˈɛdʒəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ dùng để tạo mép/ngăn cách và làm gọn viền (ví dụ viền cỏ, lề vỉa hè hoặc mép thảm).

A tool used for edging.

Ví dụ
Công cụ cắt biên đã giúp tạo ra một khu vườn đẹp tại trung tâm cộng đồng.The edger helped create a beautiful garden at the community center.
Các tình nguyện viên đã không sử dụng công cụ cắt biên cho dự án công viên.The volunteers did not use an edger for the park project.

edger (Verb)

/ˈɛdʒɚ/
/ˈɛdʒəɹ/
AI

Nghĩa 01

Cắt, tỉa hoặc chỉnh lại mép của một vật để mép trông gọn, đều hoặc sạch hơn.

To trim the edge of something.

Ví dụ
Nhóm cộng đồng đã cắt tỉa ranh giới công viên vào thứ Bảy vừa qua.The community group edger the park's boundaries last Saturday for safety.
Họ đã không cắt tỉa những cây gần sân chơi năm nay.They did not edger the trees near the playground this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh