Bản dịch của từ Edger trong tiếng Việt

Edger

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Edger(Noun)

ˈɛdʒɚ
ˈɛdʒəɹ
01

Một dụng cụ dùng để tạo mép/ngăn cách và làm gọn viền (ví dụ viền cỏ, lề vỉa hè hoặc mép thảm).

A tool used for edging.

Ví dụ

Edger(Verb)

ˈɛdʒɚ
ˈɛdʒəɹ
01

Cắt, tỉa hoặc chỉnh lại mép của một vật để mép trông gọn, đều hoặc sạch hơn.

To trim the edge of something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ