Anh - Việt

Bản dịch của từ Edging trong tiếng Việt

edging

Verb

edging (Verb)

/ˈɛdʒɪŋ/
/ˈɛdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"Edging" là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "edge". Trong nghĩa thông thường, nó diễn tả hành động di chuyển hay đặt cái gì dọc theo mép, viền của một vật, hoặc làm cho thứ gì đó có đường viền rõ hơn. Ví dụ: đặt viền xung quanh vườn, tiến gần tới rìa, hoặc từng bước đẩy/di chuyển tới gần một điểm nào đó.

present participle and gerund of edge.

Ví dụ
Cô ấy đang dần đến gần sự thật về vụ bê bối.She was edging closer to the truth about the scandal.
Chính trị gia đang dần hướng tới một sự thỏa hiệp trong cuộc đàm phán.The politician was edging towards a compromise in the negotiation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của edging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

edge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

edged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

edged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

edges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

edging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh