Bản dịch của từ Edging trong tiếng Việt

Edging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Edging(Verb)

ˈɛdʒɪŋ
ˈɛdʒɪŋ
01

"Edging" là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "edge". Trong nghĩa thông thường, nó diễn tả hành động di chuyển hay đặt cái gì dọc theo mép, viền của một vật, hoặc làm cho thứ gì đó có đường viền rõ hơn. Ví dụ: đặt viền xung quanh vườn, tiến gần tới rìa, hoặc từng bước đẩy/di chuyển tới gần một điểm nào đó.

Present participle and gerund of edge.

沿边缘移动或放置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Edging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Edge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Edged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Edged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Edges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Edging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ