Anh - Việt

Bản dịch của từ Educative trong tiếng Việt

educative

Adjective

educative (Adjective)

/ˈɛdʒʊkˌeiɾɪv/
/ˈɛdʒʊkˌeiɾɪv/
AI

Nghĩa 01

Có tính giáo dục; nhằm mục đích dạy dỗ, truyền kiến thức hoặc mở mang hiểu biết.

Intended or serving to educate or enlighten; educational.

Ví dụ
Chương trình giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.The educative program aimed to raise awareness about climate change.
Hội thảo giáo dục cung cấp thông tin quý giá về vấn đề sức khỏe tâm thần.The educative seminar provided valuable information on mental health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh