Anh - Việt

Bản dịch của từ Effacing trong tiếng Việt

effacing

AdjectiveVerb

effacing (Adjective)

/ˈɛ.fə.sɪŋ/
/ˈɛ.fə.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có xu hướng làm cho bản thân kém nổi bật hoặc cố gắng tránh thu hút sự chú ý.

Có xu hướng làm cho bản thân kém nổi bật hoặc cố gắng tránh thu hút sự chú ý.

tending to make oneself less noticeable.

Ví dụ
Cô ấy thích trang phục ít nổi bật để hòa nhập trong các sự kiện xã hội.She prefers effacing clothing to blend in at social events.
Tính cách khiêm tốn của anh ấy khiến người khác khó nhận ra trong nhóm.His effacing nature makes it hard to notice him in groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

effacing (Verb)

/ɪfˈeɪsɪŋ/
/ɪfˈeɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm cho bản thân trở nên ít nổi bật hoặc khó bị chú ý; hạ thấp sự hiện diện của mình để tránh bị để ý

làm cho bản thân trở nên ít nổi bật hoặc khó bị chú ý; hạ thấp sự hiện diện của mình để tránh bị để ý

to make oneself less noticeable.

Ví dụ
Cô ấy đang làm mình trở nên kém nổi bật tại các sự kiện xã hội.She is effacing herself at social events to avoid attention.
Anh ấy không làm mình trở nên kém nổi bật trong buổi thảo luận nhóm.He is not effacing himself during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh