Bản dịch của từ Egoism trong tiếng Việt

Egoism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Egoism(Noun)

ˈigoʊɪzəm
ˈigoʊɪzəm
01

Một lý thuyết đạo đức cho rằng lợi ích cá nhân (lợi ích của bản thân) là cơ sở duy nhất hoặc chủ yếu để xác định điều gì là đúng hay sai; hành động có đạo đức nếu nó phục vụ lợi ích bản thân.

An ethical theory that treats selfinterest as the foundation of morality.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ