Anh - Việt

Bản dịch của từ Ethical trong tiếng Việt

ethical

Adjective

ethical (Adjective)

/ˈeθ.ɪ.kəl/
/ˈeθ.ɪ.kəl/
AI

Nghĩa 01

Có phẩm chất đạo đức; hành xử theo đúng chuẩn mực thiện lương, biết phân biệt phải trái và làm điều đúng về mặt đạo đức.

Be moral and ethical.

Ví dụ
Cô ấy đã đưa ra một quyết định mang tính đạo đức khi thường xuyên quyên góp cho tổ chức từ thiện.She made an ethical decision to donate to charity regularly.
Các hoạt động đạo đức của công ty đã mang lại cho họ danh tiếng tích cực.The company's ethical practices gained them a positive reputation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến các nguyên tắc đạo đức, đúng/sai về mặt đạo đức hoặc thuộc ngành nghiên cứu về đạo đức (đạo đức học).

Relating to moral principles or the branch of knowledge dealing with these.

Ví dụ
Quyết định đạo đức là quyên góp cho tổ chức từ thiện.The ethical decision was to donate to the charity organization.
Cô ấy nổi tiếng với hành vi đạo đức trong cộng đồng.She is known for her ethical behavior in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của ethical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

ethical

đạo đức

more ethical

đạo đức hơn

most ethical

đạo đức nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh