Bản dịch của từ Ethical trong tiếng Việt

Ethical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethical(Adjective)

ˈeθ.ɪ.kəl
ˈeθ.ɪ.kəl
01

Có phẩm chất đạo đức; hành xử theo đúng chuẩn mực thiện lương, biết phân biệt phải trái và làm điều đúng về mặt đạo đức.

Be moral and ethical.

Ví dụ
02

Liên quan đến các nguyên tắc đạo đức, đúng/sai về mặt đạo đức hoặc thuộc ngành nghiên cứu về đạo đức (đạo đức học).

Relating to moral principles or the branch of knowledge dealing with these.

Ví dụ
03

(thuộc) y đức; liên quan đến nguyên tắc đạo đức trong y khoa — ví dụ chỉ dùng cho loại thuốc được kê đơn bởi bác sĩ và không được quảng cáo rộng rãi cho công chúng.

(of a medicine) legally available only on a doctor's prescription and usually not advertised to the general public.

Ví dụ

Dạng tính từ của Ethical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ethical

Đạo đức

More ethical

Đạo đức hơn

Most ethical

Đạo đức nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ