Bản dịch của từ Electrical shock trong tiếng Việt
Electrical shock
Noun [U/C]

Electrical shock (Noun)
ɨlˈɛktɹɨkəl ʃˈɑk
ɨlˈɛktɹɨkəl ʃˈɑk
01
Một sự phóng điện đột ngột qua cơ thể.
A sudden discharge of electricity through the body.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Trải nghiệm cảm nhận một cú sốc điện ngắn.
The experience of feeling a brief jolt of electricity.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Electrical shock
Không có idiom phù hợp