Bản dịch của từ Electro-etching trong tiếng Việt

Electro-etching

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electro-etching(Noun)

ɨlˈɛktɹoʊɨkʃɨŋ
ɨlˈɛktɹoʊɨkʃɨŋ
01

Quá trình ăn mòn hoặc loại bỏ một phần bề mặt kim loại bằng phương pháp điện phân (dùng dòng điện để khử hoặc oxi hóa kim loại tại những vùng được chọn).

The use of electrolysis for the removal of selected areas of a metal surface.

电解蚀刻:利用电解作用去除金属表面特定区域。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh