Bản dịch của từ Electrocatalytic trong tiếng Việt

Electrocatalytic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrocatalytic(Adjective)

ɨlˌɛktɹəkˈætɨkəl
ɨlˌɛktɹəkˈætɨkəl
01

Thuộc hoặc liên quan đến electrocatalysis (quá trình xúc tác xảy ra ở điện cực để tăng tốc các phản ứng điện hóa). Tính từ này mô tả vật liệu, quá trình hoặc điều kiện giúp xúc tác các phản ứng điện hóa nhanh hơn hoặc hiệu quả hơn.

Physical Chemistry Of or relating to electrocatalysis promoting electrocatalysis.

与电催化相关的物理化学过程。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh