Bản dịch của từ Electrochemistry trong tiếng Việt

Electrochemistry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrochemistry(Noun)

ɪlɛktɹoʊkˈɛmɪstɹi
ɪlɛktɹoʊkˈɛmɪstɹi
01

Ngành hóa học nghiên cứu mối quan hệ giữa hiện tượng điện và hiện tượng hóa học, bao gồm các phản ứng hóa học sinh ra điện, sử dụng điện để gây ra phản ứng hóa học, và các quá trình như điện phân, pin điện hóa, và đo điện hóa.

The branch of chemistry that deals with the relations between electrical and chemical phenomena.

研究电与化学现象关系的化学分支。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ