Anh - Việt

Bản dịch của từ Electromagnetism trong tiếng Việt

electromagnetism

Noun

electromagnetism (Noun)

/ɪlɛktɹoʊmˈægnətɪzəm/
/ɪlɛktɹoʊmˈægnɪtɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Hiện tượng và ngành khoa học nghiên cứu sự tương tác giữa dòng điện hoặc trường điện và trường từ; tức là cách điện và từ ảnh hưởng lẫn nhau (ví dụ: dòng điện tạo ra từ trường, thay đổi từ trường sinh ra dòng điện).

Hiện tượng và ngành khoa học nghiên cứu sự tương tác giữa dòng điện hoặc trường điện và trường từ; tức là cách điện và từ ảnh hưởng lẫn nhau (ví dụ: dòng điện tạo ra từ trường, thay đổi từ trường sinh ra dòng điện).

The phenomenon of the interaction of electric currents or fields and magnetic fields.

Ví dụ
Điện từ trường ảnh hưởng đến cách ô tô điện hoạt động ở thành phố hôm nay.Electromagnetism influences how electric cars operate in urban environments today.
Điện từ trường không ảnh hưởng trực tiếp đến hành vi xã hội của cá nhân.Electromagnetism does not affect the social behaviors of individuals directly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của electromagnetism (Noun)

SingularPlural

electromagnetism

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh