Bản dịch của từ Electromagnetism trong tiếng Việt

Electromagnetism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electromagnetism(Noun)

ɪlɛktɹoʊmˈægnətɪzəm
ɪlɛktɹoʊmˈægnɪtɪzəm
01

Hiện tượng và ngành khoa học nghiên cứu sự tương tác giữa dòng điện hoặc trường điện và trường từ; tức là cách điện và từ ảnh hưởng lẫn nhau (ví dụ: dòng điện tạo ra từ trường, thay đổi từ trường sinh ra dòng điện).

The phenomenon of the interaction of electric currents or fields and magnetic fields.

电磁现象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Electromagnetism (Noun)

SingularPlural

Electromagnetism

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ