Bản dịch của từ Elegiac trong tiếng Việt

Elegiac

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elegiac(Adjective)

ɛlədʒˈaɪək
ɛlədʒˈaɪək
01

Mang tính hoặc liên quan đến bài ca thương tiếc, bi ai giống như một bài điếu văn hay khúc ca tiễn biệt.

Relating to or characteristic of an elegy.

哀歌的,悼亡的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Elegiac(Noun)

ɛlədʒˈaɪək
ɛlədʒˈaɪək
01

Các câu thơ hoặc đoạn thơ được viết theo thể điệu bi thương, thường là thể thơ tang ca (elegiac metre) dùng để tiễn biệt hoặc than vãn về cái chết, mất mát.

Verses in an elegiac metre.

哀歌诗句

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ