Bản dịch của từ Elemi trong tiếng Việt

Elemi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elemi(Noun)

ˈɛləmi
ˈɛləmi
01

Một loại nhựa dầu (oleoresin) lấy từ một loài cây nhiệt đới, được dùng làm thành phần trong vecni (sơn bóng), thuốc mỡ và trong liệu pháp tinh dầu (aromatherapy) vì mùi thơm và tính dược tính nhẹ.

An oleoresin obtained from a tropical tree and used in varnishes, ointments, and aromatherapy.

一种热带树木提取的油脂,常用于清漆、药膏和芳香疗法。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ