Bản dịch của từ Elusive trong tiếng Việt

Elusive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elusive(Adjective)

ɪlˈusɪv
ɪlˈusɪv
01

Khó tìm, khó nắm bắt hoặc khó đạt được; thường dùng để chỉ điều gì đó luôn tránh xa hoặc khó đạt tới.

Difficult to find, catch, or achieve.

难以捉摸的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Elusive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Elusive

Khó nắm bắt

More elusive

Khó nắm bắt hơn

Most elusive

Khó nắm bắt nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ