Anh - Việt

Bản dịch của từ Elysian trong tiếng Việt

elysian

Adjective

elysian (Adjective)

/ɪlˈɪʒn/
/ɪlˈɪʒn/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả điều gì đó giống thiên đường, tuyệt đẹp và yên bình như ở thiên đàng hoặc cảnh thiên đường.

relating to or characteristic of heaven or paradise.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã tạo ra một môi trường thiên đường cho các buổi họp mặt.The community center created an elysian environment for local gatherings.
Nhiều sự kiện xã hội không cảm thấy thiên đường do tổ chức kém.Many social events do not feel elysian due to poor organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh