paradise
paradise (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của paradise (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thiên đường nơi trần thế earthly paradise | Sau lễ hội cộng đồng, nhiều du khách gọi khu phố thân thiện của chúng tôi là thiên đường trần gian vì mọi người luôn giúp đỡ lẫn nhau. After the community festival, many visitors called our friendly neighborhood an earthly paradise because everyone helped one another. |
thiên đường đảo island paradise | Câu lạc bộ giao lưu của trường chúng tôi đã tổ chức một chuyến đi đến thiên đường trên đảo, nơi học sinh có thể thư giãn và kết bạn. Our school social club organized a trip to an island paradise, where students could relax and make friends. |
thiên đường nhiệt đới tropical paradise | Năm ngoái, gia đình ông Lee và những người hàng xóm đã cùng nhau đến một thiên đường nhiệt đới tuyệt đẹp bên bờ biển. Last year, the Lee family and their neighbors visited a beautiful tropical paradise by the sea together. |
thiên đường tuyệt đẹp beautiful paradise | Trong lễ hội cộng đồng, Công viên Trung tâm trở thành một thiên đường xinh đẹp, nơi những người hàng xóm cùng nhau hát, ăn uống và trò chuyện. During the community festival, Central Park became a beautiful paradise where neighbors sang, ate, and talked together. |
thiên đường đã mất lost paradise | Sau khi công viên cộng đồng cũ đóng cửa, nhiều gia đình cảm thấy họ đã mất đi thiên đường, nhưng một công viên mới lại gắn kết những người hàng xóm với nhau. After the old community park closed, many families felt they had lost paradise, but a new park brought neighbors together again. |