Anh - Việt

Bản dịch của từ Embarrassingly trong tiếng Việt

embarrassingly

Adverb

embarrassingly (Adverb)

/ɪmbˈɛɹəsɪŋli/
/ɪmbˈɛɹəsɪŋli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách khiến người ta cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng hoặc bối rối; đến mức gây ra cảm giác tự ti hoặc lúng túng.

In a manner or to a degree that causes selfconsciousness shame or awkwardness.

Ví dụ
Cô ấy nói nhanh đáng ngượng trong bài thi IELTS nói.She spoke embarrassingly fast during the IELTS speaking test.
Anh ấy tránh ánh mắt để tránh tình huống ngượng ngùng.He avoided eye contact to prevent embarrassingly awkward situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh