Anh - Việt

Bản dịch của từ Embezzler trong tiếng Việt

embezzler

Noun

embezzler (Noun)

/ɪmˈbɛz.lɚ/
/ɪmˈbɛz.lɚ/
AI

Nghĩa 01

Người chiếm đoạt tiền hoặc tài sản được giao phó cho mình, thường là của chủ, cơ quan hay công ty nơi họ làm việc (người ăn cắp tiền do được tin tưởng giao quản lý).

One who steals money they have been trusted with especially from ones employer one who embezzles.

Ví dụ
Kẻ tham ô đã lấy 50.000 đô la từ công ty năm ngoái.The embezzler took $50,000 from the company last year.
Kẻ tham ô không trả lại bất kỳ khoản tiền nào cho nhân viên.The embezzler did not return any stolen funds to the employees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh