Anh - Việt

Bản dịch của từ Emoting trong tiếng Việt

emoting

Verb

emoting (Verb)

/ɨmˈoʊtɨŋ/
/ɨmˈoʊtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả cảm xúc một cách kịch tính hoặc phô trương, thường giống cách diễn viên thể hiện cảm xúc trên sân khấu hơn là phản ứng tự nhiên.

portraying emotion in a theatrical manner.

Ví dụ
Cô ấy xuất sắc trong việc thể hiện cảm xúc trên sân khấu.She excels at emoting on stage.
Anh ấy tránh việc thể hiện cảm xúc trong giao tiếp hàng ngày.He avoids emoting in his daily interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh