Anh - Việt

Bản dịch của từ Portraying trong tiếng Việt

portraying

AdjectiveVerb

portraying (Adjective)

/pɔɹtɹˈeɪɪŋ/
/pɔɹtɹˈeɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả hoặc trình bày một người, sự việc hay cảnh tượng theo cách kịch tính, phóng đại hoặc nhấn mạnh quá mức những đặc điểm để tạo ấn tượng mạnh.

depicting or representing in a dramatic or exaggerated way.

Ví dụ
Bức tranh của cô ấy đang miêu tả những khó khăn của cộng đồng bị đẩy vào vị trí xã hội thấpHer artwork is portraying the struggles of marginalized communities.
Bộ phim tài liệu đang mô tả tác động của biến đổi khí hậu đối với người nông dânThe documentary film is portraying the impact of climate change on farmers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

portraying (Verb)

/pɔɹtɹˈeɪɪŋ/
/pɔɹtɹˈeɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả hoặc khắc họa một người hoặc vật theo một cách nhất định, thường để thể hiện đặc điểm, tính cách hoặc vai trò của họ.

describe or represent someone or something in a particular way.

Ví dụ
Cô ấy đang miêu tả một nhân vật nữ mạnh mẽ trong bộ phim.She is portraying a strong female character in the movie.
Nghệ sĩ đang miêu tả những khó khăn của giai cấp lao động trong bức tranh của mình.The artist is portraying the struggles of the working class in his paintings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của portraying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

portray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

portrayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

portrayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

portrays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

portraying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh