Bản dịch của từ Portraying trong tiếng Việt

Portraying

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Portraying(Adjective)

pɔɹtɹˈeɪɪŋ
pɔɹtɹˈeɪɪŋ
01

Miêu tả hoặc trình bày một người, sự việc hay cảnh tượng theo cách kịch tính, phóng đại hoặc nhấn mạnh quá mức những đặc điểm để tạo ấn tượng mạnh.

Depicting or representing in a dramatic or exaggerated way.

戏剧性地描绘或表现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Portraying(Verb)

pɔɹtɹˈeɪɪŋ
pɔɹtɹˈeɪɪŋ
01

Miêu tả hoặc khắc họa một người hoặc vật theo một cách nhất định, thường để thể hiện đặc điểm, tính cách hoặc vai trò của họ.

Describe or represent someone or something in a particular way.

以特定方式描述或描绘某人或某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Portraying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Portray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Portrayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Portrayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Portrays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Portraying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ