Bản dịch của từ Dramatic trong tiếng Việt

Dramatic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dramatic (Adjective)

drəˈmæt.ɪk
drəˈmæt.ɪk
01

Gây cảm xúc mạnh, để lại ấn tượng sâu sắc; biểu hiện kịch tính, làm mọi thứ có vẻ to lớn, xúc động hoặc bất ngờ.

Dramatic, causing strong emotions, making a deep impression.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến kịch (vở kịch), việc biểu diễn hoặc nghiên cứu kịch. Dùng để mô tả những gì thuộc về sân khấu, diễn xuất, hoặc phong cách diễn mang tính kịch.

Relating to drama or the performance or study of drama.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(mô tả một sự kiện hoặc hoàn cảnh) xảy ra đột ngột, gây ấn tượng mạnh hoặc tạo cảm giác kịch tính.

(of an event or circumstance) sudden and striking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ