Anh - Việt

Bản dịch của từ Empathetically trong tiếng Việt

empathetically

Adverb

empathetically (Adverb)

/ɛmpəθˈɛtɨkli/
/ɛmpəθˈɛtɨkli/
AI

Nghĩa 01

theo cách thể hiện sự cảm thông, thể hiện khả năng hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác

in a way that shows an ability to share the feelings of another.

Ví dụ
Cô ấy gật đầu đồng cảm trong cuộc trò chuyện.She nodded empathetically during the conversation.
Anh ấy không bao giờ lắng nghe đồng cảm với vấn đề của bạn bè.He never listens empathetically to his friends' problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh