Anh - Việt

Bản dịch của từ Empathized trong tiếng Việt

empathized

Verb

empathized (Verb)

/ˈɛmpəʃˌaɪts/
/ˈɛmpəʃˌaɪts/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt hoặc bày tỏ sự thấu hiểu và đồng cảm với hoàn cảnh, cảm xúc hoặc động cơ của người khác — tức là hiểu và cảm thông với người kia như thể bạn cũng trải nghiệm điều đó.

expressing ones understanding and identification with anothers situation feelings and motives.

Ví dụ
Cô ấy đã thấu hiểu nỗi đau của các nạn nhân cơn bão ở Florida.She empathized with the victims of the recent hurricane in Florida.
Anh ấy không thấu hiểu những người gặp khó khăn trong cuộc khủng hoảng kinh tế.He did not empathize with those struggling during the economic crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của empathized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

empathize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

empathized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

empathized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

empathizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

empathizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh