Bản dịch của từ Empowering talent trong tiếng Việt

Empowering talent

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Empowering talent(Phrase)

ɛmpˈaʊərɪŋ tˈeɪlənt
ɛmˈpaʊɝɪŋ ˈteɪɫənt
01

Khuyến khích mọi người tự chủ động trong việc phát triển và trưởng thành của chính mình

Encourage each individual to seize opportunities and shape their own career path.

鼓励个人掌握自己的发展与成长

Ví dụ
02

Tạo dựng một môi trường nơi tài năng có thể phát triển và đạt được tối đa khả năng của mình.

Foster an environment where talent can grow and reach its full potential.

营造一个让人才得以茁壮成长、充分发挥潜能的环境

Ví dụ
03

Hành động trao quyền hoặc ủy quyền cho cá nhân để họ phát triển kỹ năng và khả năng của mình

Empowering or delegating authority to individuals to develop their skills and abilities.

赋予个人发展技能和能力的权力或权限的行为

Ví dụ