Bản dịch của từ Empowerment trong tiếng Việt

Empowerment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Empowerment(Noun)

ɪmpˈaʊɚmnt
ɪmpˈaʊɚmnt
01

Quá trình trao quyền, giúp cá nhân hoặc nhóm có thêm quyền lực, khả năng hoặc quyền ra quyết định để kiểm soát cuộc sống hoặc công việc của mình.

The process of giving power to individuals or groups.

赋权,给予个人或团体权力和能力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Empowerment(Verb)

ɪmpˈaʊɚmnt
ɪmpˈaʊɚmnt
01

Trao quyền cho ai đó; cho ai đó quyền lực, quyền hạn hoặc khả năng để quyết định, hành động hoặc kiểm soát một việc gì đó.

To give power or authority to someone.

赋予权力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ