Bản dịch của từ Encryption trong tiếng Việt
Encryption

Encryption (Noun)
Quá trình chuyển đổi thông tin thành dạng mã hóa để ngăn người khác truy cập hoặc hiểu được nội dung nếu không có quyền hoặc chìa khóa giải mã.
The process of converting information into a code to prevent unauthorized access.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Mã hóa (encryption) là quá trình chuyển đổi thông tin từ dạng dễ đọc sang dạng mã hóa nhằm bảo vệ nội dung khỏi sự truy cập trái phép. Quá trình này sử dụng thuật toán và khóa mã để đảm bảo rằng chỉ những người có quyền mới có thể giải mã và truy cập thông tin gốc. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt nào về hình thức viết, phát âm hay ý nghĩa. Mã hóa đóng vai trò quan trọng trong bảo mật thông tin trong thế giới số.
Họ từ
Mã hóa (encryption) là quá trình chuyển đổi thông tin từ dạng dễ đọc sang dạng mã hóa nhằm bảo vệ nội dung khỏi sự truy cập trái phép. Quá trình này sử dụng thuật toán và khóa mã để đảm bảo rằng chỉ những người có quyền mới có thể giải mã và truy cập thông tin gốc. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt nào về hình thức viết, phát âm hay ý nghĩa. Mã hóa đóng vai trò quan trọng trong bảo mật thông tin trong thế giới số.
