Bản dịch của từ Energy giving trong tiếng Việt

Energy giving

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Energy giving(Phrase)

ˈɛnɚdʒi ɡˈɪvɨŋ
ˈɛnɚdʒi ɡˈɪvɨŋ
01

Mang lại năng lượng hoặc làm cho người ta cảm thấy tràn đầy sức sống, tỉnh táo và có nhiều sức lực hơn.

Providing energy or making you feel energetic.

提供能量或让人感到充满活力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh