Anh - Việt

Bản dịch của từ Enfilading trong tiếng Việt

enfilading

Verb

enfilading (Verb)

/ɛnfˈaɪlˌeɪdɨŋ/
/ɛnfˈaɪlˌeɪdɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Bắn chéo theo một đường quét dài, tức là nã đạn dọc theo một hàng hoặc một khu vực sao cho đạn đi qua toàn bộ chiều dài của khu vực đó.

to fire a weapon in a sweeping line.

Ví dụ
Những người lính đã bắn vào các vị trí của kẻ thù trong cuộc xung đột xã hội.The soldiers enfiladed the enemy positions during the social conflict.
Họ đã không bắn súng vào cuộc biểu tình hòa bình.They did not enfilade their weapons at the peaceful protest.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh