Bản dịch của từ Enhanced bikes trong tiếng Việt
Enhanced bikes
Noun [U/C]

Enhanced bikes(Noun)
ɛnhˈɑːnst bˈaɪks
ˈɛnhənst ˈbaɪks
Ví dụ
02
Xe đạp đã được cải tiến hoặc điều chỉnh để nâng cao hiệu suất và sự thoải mái.
Bicycles that have been improved or modified for better performance or comfort
Ví dụ
03
Xe đạp được trang bị công nghệ để nâng cao chất lượng trải nghiệm hoặc các tính năng.
Bikes equipped with technology to enhance ride quality or features
Ví dụ
