Bản dịch của từ Enjoin trong tiếng Việt

Enjoin

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enjoin (Verb)

ɪndʒˈɔin
ɛndʒˈɔin
01

Hướng dẫn hoặc thúc giục (ai đó) làm điều gì đó.

Instruct or urge (someone) to do something.

Ví dụ

Parents enjoin their children to always be respectful to others.

Cha mẹ yêu cầu con cái phải luôn tôn trọng người khác.

The teacher enjoined the students to complete their homework by Friday.

Giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập về nhà trước thứ Sáu.

The leader enjoining the community to participate in the charity event.

Người lãnh đạo ra lệnh cho cộng đồng tham gia sự kiện từ thiện.

Parents enjoin their children to always say please and thank you.

Cha mẹ yêu cầu con cái luôn nói xin vui lòng và cảm ơn.

Teachers enjoin students to respect each other's opinions in class.

Giáo viên yêu cầu học sinh tôn trọng ý kiến của nhau trong lớp.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Enjoin cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Enjoin

Không có idiom phù hợp