Anh - Việt

Bản dịch của từ Enjoyably trong tiếng Việt

enjoyably

Adverb

enjoyably (Adverb)

/ˌɛndʒˈɔɪəbli/
/ˌɛndʒˈɔɪəbli/
AI

Nghĩa 01 · một cách mang lại niềm vui hoặc thích thú; làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ, hài lòng khi trải nghiệm điều gì đó

một cách mang lại niềm vui hoặc thích thú; làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ, hài lòng khi trải nghiệm điều gì đó

in a way that is giving delight or pleasure.

Ví dụ
Cô ấy nói về chuyến đi gần đây đến Paris một cách thú vị.She spoke enjoyably about her recent trip to Paris.
Anh ấy không tham gia cuộc thảo luận nhóm về biến đổi khí hậu một cách thú vị.He didn't enjoyably participate in the group discussion on climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh