Anh - Việt

Bản dịch của từ Enjoyer trong tiếng Việt

enjoyer

NounIdiom

enjoyer (Noun)

/ɛndʒɔɪɝ/
/ɛndʒɔɪɝ/
AI

Nghĩa 01 · Người thích/được hưởng thụ một việc gì đó; người tận hưởng (ví dụ: người tận hưởng âm nhạc, người thích thưởng thức cuộc sống).

Người thích/được hưởng thụ một việc gì đó; người tận hưởng (ví dụ: người tận hưởng âm nhạc, người thích thưởng thức cuộc sống).

A person who enjoys something.

Ví dụ
Alice là người yêu thích các buổi hòa nhạc.Alice is an avid enjoyer of music concerts.
Là người thích nghệ thuật, Tom thường xuyên thăm các phòng trưng bày.As an enjoyer of art, Tom visits galleries frequently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

enjoyer (Idiom)

/ˈɛn.dʒɔɪ.ɚ/
/ˈɛn.dʒɔɪ.ɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người có sức khỏe tốt và biết tận hưởng, hưởng thụ trạng thái khỏe mạnh của mình.

Người có sức khỏe tốt và biết tận hưởng, hưởng thụ trạng thái khỏe mạnh của mình.

enjoyer of good health A person who is in good health and enjoys it.

Ví dụ
Cô ấy là người thường xuyên khỏe mạnh, luôn năng động và hạnh phúc.She is an enjoyer of good health, always active and happy.
Là người thường xuyên khỏe mạnh, John thường chạy bộ mỗi sáng.As an enjoyer of good health, John goes for a run every morning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh