Anh - Việt

Bản dịch của từ Ensnarl trong tiếng Việt

ensnarl

Verb

ensnarl (Verb)

/ɪnsnˈɑɹl/
/ɪnsnˈɑɹl/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai hoặc điều gì đó bị vướng vào những khó khăn, rắc rối phức tạp, không dễ thoát ra.

Cause to become caught up in complex difficulties or problems.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội khiến cộng đồng gặp khó khăn trong việc tiến bộ.Many social issues ensnarl communities, making progress difficult for everyone involved.
Chính sách mới không khiến công dân gặp rắc rối với thủ tục hành chính.The new policy did not ensnarl citizens in unnecessary bureaucracy and confusion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh