Anh - Việt

Bản dịch của từ Entailment trong tiếng Việt

entailment

Noun

entailment (Noun)

/ɪnˈteɪl.mənt/
/ɪnˈteɪl.mənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trạng thái của việc gây ra, đòi hỏi hoặc bắt buộc phải có điều gì; cũng có thể chỉ vật bị bắt buộc hoặc hậu quả tất yếu phải xảy ra. Trong ngữ cảnh luật pháp cổ (ví dụ về tài sản), "entailment" còn có nghĩa là quyền thừa kế bị hạn chế theo gia huấn (ví dụ tài sản chỉ được truyền cho dòng dõi nhất định).

The act of entailing the state of being entailed or something that is entailed.

Ví dụ
Trong các vòng xã hội, việc kế thừa gia đình là một thực hành phổ biến.In social circles, family entailment is a common practice.
Hiểu rõ về việc kế thừa tài sản là rất quan trọng trong quy hoạch di sản.Understanding property entailment is crucial for estate planning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh