Anh - Việt

Bản dịch của từ Enters trong tiếng Việt

enters

Verb

enters (Verb)

/ˈɛntəz/
/ˈɛntɝz/
AI

Nghĩa 01

đi hoặc bước vào một nơi, tòa nhà hoặc khu vực

to go or come into a place building or area

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ghi, nhập hoặc đưa thông tin vào hồ sơ, tài liệu, hệ thống máy tính hoặc cuộc thi

to write type or put information into an official record document computer system or competition

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tham gia một cuộc thi, kỳ thi hoặc hoạt động để tranh tài hoặc được đánh giá

to take part in a competition examination or activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

bắt đầu ở trong một trạng thái, giai đoạn hoặc tình huống nhất định

to begin to be in a particular state period or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh