Bản dịch của từ Enthusiasms trong tiếng Việt

Enthusiasms

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enthusiasms(Noun)

ɪnɵˈuziæzəmz
ɪnɵˈuziæzəmz
01

Sự hào hứng mãnh liệt; cảm xúc thích thú, quan tâm hoặc tán thành nhiệt tình đối với một việc, ý tưởng hoặc hoạt động.

Intense enjoyment interest or approval.

热情,兴趣或赞同的强烈体现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Enthusiasms (Noun)

SingularPlural

Enthusiasm

Enthusiasms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ