Bản dịch của từ Entomophagy trong tiếng Việt

Entomophagy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entomophagy(Noun)

ˌɛntəmˈɑfəɡi
ˌɛntəmˈɑfəɡi
01

Hành vi ăn côn trùng, tức là con người ăn các loại côn trùng làm thức ăn (ví dụ: sâu, ve, dế, bọ) như một phần của chế độ ăn uống.

The practice of eating insects especially by people.

食用昆虫的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh