Bản dịch của từ Entrance trong tiếng Việt

Entrance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entrance(Noun)

ˈɛntrəns
ˈɛntrəns
01

Hành động bước vào cách thức mà người ta vào một địa điểm

The act of entering the way in which one enters a place

Ví dụ
02

Một lối đi hoặc cửa ngõ mà từ đó người ta có thể vào.

A passage or opening through which one enters

Ví dụ
03

Quyền hoặc giấy phép để vào một địa điểm

The right or permission to enter a place

Ví dụ

Entrance(Verb)

ˈɛntrəns
ˈɛntrəns
01

Quyền hoặc sự cho phép để vào một nơi nào đó

To record in writing to make a formal record of

Ví dụ
02

Một lối đi hoặc khoảng trống mà người ta có thể vào.

To give entry or admission to

Ví dụ
03

Hành động bước vào nơi mà mọi người gia nhập.

To come or go into a place

Ví dụ