Anh - Việt

Bản dịch của từ Enveloped trong tiếng Việt

enveloped

Verb

enveloped (Verb)

/ɛnvˈɛləpt/
/ɛnvˈɛləpt/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phong bì.

simple past and past participle of envelop.

Ví dụ
Cộng đồng bao bọc gia đình mới bằng sự ấm áp và tử tế.The community enveloped the new family with warmth and kindness.
Họ không bao bọc khách mời trong cuộc trò chuyện trong sự kiện.They did not envelop the guests in conversation during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enveloped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

envelop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enveloped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enveloped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

envelops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enveloping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh