Bản dịch của từ Wrap( trong tiếng Việt

Wrap(

VerbNounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wrap( (Verb)

rˈæp
ˈwræp
01

Di chuyển hoặc xoay một vật quanh một vật khác

To move or turn something around something else

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bọc hoặc bao phủ một vật gì đó bằng giấy hoặc một vật liệu khác

To cover or enclose something in paper or another material

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quấn hoặc xoắn cái gì đó quanh chính nó

To twist or coil something around itself

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quấn hoặc choàng một thứ quanh người hay vật, thường để ôm sát hoặc che phủ hoàn toàn

To put something around a person or thing especially closely or completely

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bọc hoặc che kín một vật bằng cách quấn hay gấp vật liệu xung quanh nó

To cover or enclose something by folding material around it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hoàn thành việc quay, thu âm hoặc sản xuất một tác phẩm

To finish filming recording or producing something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Quấn hoặc vòng một vật quanh người hay vật khác để bao quanh hoặc giữ chặt

To put something around a person or thing especially so that it surrounds or holds them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Hoàn thành việc quay hoặc sản xuất một bộ phim, chương trình hay dự án

To complete the filming or production of a movie television programme or other project

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Bọc hoặc gói một vật bằng cách quấn giấy, vải hay vật liệu khác quanh vật đó

To cover or enclose something by folding paper cloth or another material around it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wrap( (Noun)

rˈæp
ˈwræp
01

Vật bọc, thường dùng để bảo vệ hoặc trang trí

A covering for something often used to protect or decorate

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khăn choàng hoặc trang phục được quấn quanh người

A shawl or garment that is worn wrapped around the body

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động gói, bọc hoặc trạng thái được gói, bọc

An act of wrapping or the state of being wrapped

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wrap( (Noun Countable)

rˈæp
ˈwræp
01

Áo khoác hoặc khăn choàng rộng mặc bên ngoài, nhất là để giữ ấm vai và cơ thể

A loose outer garment especially one worn around the shoulders for warmth

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Món ăn gồm nhân được cuộn trong bánh mì dẹt hoặc bánh tortilla

A food made by rolling a flatbread or tortilla around a filling

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một lớp giấy, vải hoặc vật liệu khác dùng để bọc hay bảo vệ một vật

A piece of paper cloth or other material used to cover or protect something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Món ăn gồm nhân được cuộn trong bánh mì dẹt mềm

A food made by rolling a soft flatbread around a filling

Ví dụ
05

Lớp giấy, vải hoặc vật liệu được quấn quanh một vật để bọc vật đó

A covering made by folding paper cloth or another material around something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Áo khoác hoặc mảnh vải rộng quấn quanh cơ thể để giữ ấm hay làm đẹp

A loose outer garment or piece of cloth worn around the body for warmth or appearance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa