Bản dịch của từ Environmental change trong tiếng Việt

Environmental change

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Environmental change(Noun)

ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl tʃˈeɪndʒ
ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl tʃˈeɪndʒ
01

Những biến đổi trong mô hình khí hậu và đa dạng sinh học theo thời gian.

Changes in climate and biodiversity patterns over time.

气候模式和生物多样性随着时间的变化而发生的变化

Ví dụ
02

Một sự thay đổi trong điều kiện môi trường của một khu vực có thể ảnh hưởng đến hệ sinh thái của nó.

A change in the environmental conditions of a region can impact its ecosystems.

某个地区环境条件的变化,可能会影响其生态系统。

Ví dụ
03

Sự biến đổi của các môi trường tự nhiên hoặc do con người tạo ra theo thời gian.

Changes in the natural environment or those caused by humans over time

自然环境的变化,或人为造成的环境变迁,随着时间的推移逐渐发生变化。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh