Bản dịch của từ Ephemeral trong tiếng Việt

Ephemeral

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ephemeral(Adjective)

ɪfˈɛmɚl̩
ɪfˈɛməɹl̩
01

Tồn tại trong thời gian rất ngắn; chóng tàn, phù du.

Lasting for a very short time.

短暂的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Ephemeral (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ephemeral

Phù du

-

-

Ephemeral(Noun)

ɪfˈɛmɚl̩
ɪfˈɛməɹl̩
01

Một loài cây ngắn ngày, sống và hoàn thành vòng đời (mọc, ra hoa, kết hạt và chết) trong thời gian rất ngắn, thường chỉ vài tuần hoặc vài tháng.

An ephemeral plant.

短暂的植物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ