Bản dịch của từ Epitope trong tiếng Việt

Epitope

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epitope(Noun)

ˈɛpɪtoʊp
ˈɛpɪtoʊp
01

Phần của phân tử kháng nguyên mà kháng thể bám vào; tức vùng nhận diện trên kháng nguyên giúp kháng thể gắn kết.

The part of an antigen molecule to which an antibody attaches itself.

抗原分子中抗体附着的部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh