Anh - Việt

Bản dịch của từ Equanimity trong tiếng Việt

equanimity

Noun

equanimity (Noun)

/ikwənˈɪmɪti/
/ikwənˈɪmɪti/
AI

Nghĩa 01

Sự điềm tĩnh, bình thản và giữ được bình ổn tinh thần, đặc biệt khi gặp tình huống khó khăn hoặc căng thẳng.

Calmness and composure especially in a difficult situation.

Ví dụ
Cô ấy đối mặt với chỉ trích với sự bình tĩnh.She faced the criticism with equanimity.
Duỵ trì sự bình tĩnh trong xung đột là quan trọng cho hòa bình xã hội.Maintaining equanimity during conflicts is essential for social harmony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của equanimity (Noun)

SingularPlural

equanimity

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh