Bản dịch của từ Equilibrate trong tiếng Việt

Equilibrate

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equilibrate(Verb)

ɪkwˈɪləbɹeɪt
ɪkwˈɪləbɹeɪt
01

Điều chỉnh hoặc đưa vào trạng thái cân bằng; làm cho cân đối trong một phạm vi nhất định.

Balanced or adjusted to a particular range.

调整到平衡状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Equilibrate(Adjective)

ɪkwˈɪləbɹeɪt
ɪkwˈɪləbɹeɪt
01

Ở trạng thái cân bằng; trong tình trạng hài hòa về lực, trạng thái hoặc yếu tố sao cho không thay đổi hoặc không nghiêng về phía nào.

In equilibrium or balanced state.

处于平衡状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ