Anh - Việt

Bản dịch của từ Err trong tiếng Việt

err

Verb

err (Verb)

/ɚɹ/
/ˈɝ/
AI

Nghĩa 01

Sai lầm; nhầm lẫn; mắc lỗi khi nghĩ, nói hoặc làm việc (không chính xác).

Be mistaken or incorrect; make a mistake.

Ví dụ
Cô ấy đã sai lầm khi cho rằng mọi người sẽ tham dự sự kiện xã hội.She erred in assuming everyone would attend the social event.
Anh ấy thường sai lầm khi cố gắng nhớ tên mọi người tại các cuộc tụ họp xã hội.He often errs when trying to remember people's names at social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của err (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

err

V2

Quá khứ đơn

Past simple

erred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

erred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

errs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

erring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh