Anh - Việt

Bản dịch của từ Erred trong tiếng Việt

erred

Verb

erred (Verb)

/ˈɛɹd/
/ˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01

Phạm sai lầm; mắc lỗi; làm điều không đúng do nhầm lẫn hoặc suy nghĩ sai.

be mistaken or incorrect make a mistake.

Ví dụ
Nhiều người đã sai lầm trong việc đánh giá tầm quan trọng của mạng xã hội.Many people erred in judging the importance of social media.
Cô ấy không sai lầm khi ủng hộ sự kiện từ thiện địa phương.She did not erred when she supported the local charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của erred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

err

V2

Quá khứ đơn

Past simple

erred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

erred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

errs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

erring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh