Anh - Việt

Bản dịch của từ Erring trong tiếng Việt

erring

VerbAdjective

erring (Verb)

/ˈɝɹɪŋ/
/ˈɝɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm sai; phạm lỗi (hành động có sai sót hoặc mắc lỗi)

to make a mistake.

Ví dụ
Cô ấy xin lỗi vì đã mắc lỗi trong hạn nộp báo cáo của mình.She apologized for erring in her report submission deadline.
Công ty thừa nhận đã mắc lỗi trong việc tính tiền thưởng cho nhân viên.The company admitted to erring in the calculation of employee bonuses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của erring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

err

V2

Quá khứ đơn

Past simple

erred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

erred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

errs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

erring

erring (Adjective)

/ˈɝɹɪŋ/
/ˈɝɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

mắc lỗi, hành động sai lầm hoặc sai trái (làm điều không đúng, do nhầm lẫn hoặc lỗi lầm)

mistaken or incorrect in ones actions.

Ví dụ
Cô ấy đã đưa ra một quyết định sai lầm khi tin tưởng vào người sai.She made an erring decision by trusting the wrong person.
Giả thuyết sai lầm đã dẫn đến một loạt các sự kiện không may.The erring assumption led to a series of unfortunate events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh