Bản dịch của từ Error cost trong tiếng Việt

Error cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Error cost(Noun)

ˈɛrɐ kˈɒst
ˈɛrɝ ˈkɑst
01

Chi phí phát sinh do các lỗi xảy ra trong quá trình hay hoạt động

An expense incurred due to errors that occur during the process or operation.

在运行或操作过程中出现的错误所产生的一项费用。

Ví dụ
02

Việc mất tài nguyên do các hành động hoặc quyết định sai trái gây ra

Resource loss caused by wrongful actions or decisions.

由错误行为或决策造成的资源损失

Ví dụ
03

Ảnh hưởng tài chính do những sai sót hoặc sai lệch

Financial impact caused by errors or inaccuracies

与错误或不准确性相关的财务影响

Ví dụ