Bản dịch của từ Escaping trong tiếng Việt

Escaping

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Escaping (Verb)

ɪskˈeɪpɪŋ
ˈɛsˌkeɪpɪŋ
01

Đang tránh hoặc thoát khỏi điều khó chịu, nguy hiểm hay không mong muốn.

Avoiding or preventing something unpleasant dangerous or unwanted

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đang thoát khỏi một nơi, tình huống hoặc sự kiểm soát.

Present participle of “escape” getting free from a place situation or control

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đang rò rỉ hoặc thoát ra khỏi vật chứa, hệ thống hay khu vực bị giới hạn.

Leaking or being released from a container system or restricted area

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Escaping (Adjective)

ɪskˈeɪpɪŋ
ˈɛsˌkeɪpɪŋ
01

Đang rời đi nhanh để thoát thân hoặc tránh bị bắt.

Moving away quickly in order to get free or avoid capture

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ